- Thang bước sóng tiêu chuẩn từ 7,800 cm-1 đến 350 cm-1
- Thang bước sóng mở rộng (Tùy chọn): 15,000 cm-1 tới 10 cm-1
- Độ phân giải tối đa: 0.4 cm-1
- Cài đặt độ phân giải: 0.4,0.5,1.0,2.0,4.0,8.0,16.0 cm-1( 0.07 cm-1 lựa chọn thêm)
- Tỷ lệ tín hiệu /độ nhiễu( Với cửa sổ KRS-5): 45,000:1
- Đầu dò: DLaTGS (Tiêu chuẩn), MCT-N, MCT-M, MCT-W, Si, InSb, InGaAs (chọn thêm)
- Có thể gắn 2 đầu dò vào cùng một thời gian.
- Bộ tách chùm tia: Ge/KBr (tiêu chuẩn) / Si/CaF2, Ge/CsI, Mylar
- Nguồn sáng: Nguồn sáng: bằng đèn Ceramic tốc độ cao (tiêu chuẩn). Đèn halogen và đèn thuỷ ngân (chọn thêm.)
- Giao thoa kế: Thiết kế 28o Michelson không cần khí nén, tự động bảo dưỡng, điều khiển DSP
- Hệ thống chân không: Đầy đủ hoặc một phần ( option)
- Phương pháp quét: mechanical bearing, electromagnetic drive
- Tốc đọ quét: 0.5,1,2,3,4,5,6,7,8mm/giây( Lựa chọn thêm quét nhanh 12,16,20,24,28,32,36 mm/ giây)
- Quét nhanh ( rapid scan): option 20Hz ( Độ phân giải 16 cm-1)
- Quét từng phần ( Step scan): optiom bao gồm: step Scan, Micro-Second TRS, Nano- Second TRS, phase Modulation, and Amplitude Modulation
- Phép đo độ nhạy cao: option tự động hoặc chỉnh tay
- Kết nối/ điều khiển: USB 2.0/ Phần mềm Spectra manager
- Máy tự động nhận dạng phụ kiện khi gắn vào buồng mẫu
- Kích thước/khối lượng bộ nguồn( WxDxH): 85x260x197 mm/ 4.7 kg
- Kích thước/khối lượng máy( WxDxH):600x690x315 mm/ 56kg
- Nguồn cung cấp: AC 100-240V, 50/60Hz, Max 180VA
- Điều kiện môi trường hoạt động
+ Nhiệt độ: 17-27 oC
+ Độ ẩm: ít hơn 70 %






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.