Tính năng:
- Sử dụng đầu dò DLATGS có độ nhạy cao
- Nhiều phụ kiện lựa chọn thêm nhằm đáp ứng đa dạng các ứng dụng của thiết bị
- Tỷ lệ tín hiệu/ nhiễu xuất sắc
- Có khả năng đo được lượng mẫu lớn
- Cấu hình cho phép đo cận và xa hồng ngoại
- Dễ dàng sử dụng và chi phí tiết kiệm
- Hệ thống quang được bao kín, hút ẩm tuyệt đối tránh mọi ảnh hưởng của môi trường
- Bộ truyền động giao thoa kế sử dụng động cơ điện từ chống rung động cho phép quét nhanh
- Dễ dàng kết hợp với các loại kính hiển vi như IR microscope
Thông số kỹ thuật:
- Khoảng bước sóng đo tiêu chuẩn: 7,800-350 cm-1
- Lựa chọn mở rộng bước sóng: 15,000-2,200 cm-1/ 5,000-220 cm-1
- Độ phân giải tối đa: 0.7 cm-1
- Cài đặt độ phân giải: 0.7,1.0,2.0,4.0,8.0,16.0 cm-1
- Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu ( Signal-to- noise): 25,000:1
- Đầu dò: Có thể lắp đặt hai đầu dò trong cùng một thiết bị:
+ DLATGS ( với bộ kiểm soát nhiệt độ Peltier)-tiêu chuẩn
+ MCT-N, MCT-M, MCT-W, Si, InSb, InGaAs : lựa chọn thêm
- Bộ tách tia: Ge/KBr ( tiêu chuẩn)/ Si/CaF2, Ge/CsI ( lựa chọn thêm, không thể hoán đổi cho nhau)
- Nguồn sáng: Nguồn sáng ceramic cường độ cao( tiêu chuẩn)/ Đèn Halogen ( Lựa chọn thêm, không thể hoán đổi)
- Giao thoa kế: 45o Michelson interferometer, gương hình lập phương, cấu trúc kín, tự động chỉnh hàng, điều khiển DSP
- Truyền động giao thoa kế: Bệ đỡ bằng cơ, điều khiển bằng điện tử
- Tốc độ truyền động: 1,2,3,4mm/ giây( Lựa chọn thêm với tốc độ quét nhanh lên đến 16,32 mm/ giây)
- Điều khiển thiết bị qua phần mềm Spectra Manager
- Kích thước:
+ Máy chính( WxDxH): 460x645x290 mm, nặng khoảng 33 kg
+ Bộ nguồn( WxDxH): 85x260x197 mm, nặng khoảng 4.7 kg
- Nguồn cung cấp: AC 110-240V, 50/60Hz, tối đa 170VA
- Điều kiện môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ: 17-27 oC
+ Độ ẩm: nhỏ hơn 70%RH
Tính năng của phần mềm:
- Điều khiển thiết bị, hiển thị dữ liệu, lưu trữ số liệu, tạo lập báo cáo
- Phần mềm chạy trên môi trường Windows cho phép dễ dàng xử lý, cắt dán, tạo báo cáo trong Microsoft Word, lưu trữ số liệu trong Excel
- Dễ dàng chọn lựa phương pháp xử lý số liệu, kết quả, đánh giá kết quả theo phương pháp xử lý thống kê
- Truy xuất trực tiếp đến các phần mềm ứng dụng như phần mềm tra cứu phổ, so sánh, tính toán định lượng, thực hiện các phép tính toán như: cộng, trừ, nhân, chia phổ, đạo hàm và các hệ số. Thực hiện các phép số học.phân tích Kramers- Kronig, chuyển đổi Kubelka-Munk, điều chỉnh ATR, phát hiện điểm…
- Có chức năng lưu trữ và gọi lại dữ liệu
- Xử lý dữ liệu: tiêu chuẩn hóa, lấy giá trị từng điểm trên phổ đồ, dò tìm peak, tính diện tích peak
- Tính tóan số học: cộng, trừ, nhân, chia giữa các dữ liệu
- Mở cùng lúc nhiều phổ, có thể chồng phổ để so sánh và hiển thị độ hấp thụ, bước sóng tại vị trí con trỏ
- Lưu các phổ đồ sau khi xử lý
- Dễ dàng phóng to, thu nhỏ để xem
- Validation bao gồm các test: Độ chính xác bước sóng, độ lặp lại bước sóng, độ phân giải, sai số ánh sáng lạc, độ phẳng đường nền, độ chính xác hấp thu, độ nhiễu, độ lặp lại hấp thu, độ ổn định đường nền, kiểm tra phần cứng
Thư viện phổ:
- Thư viện phổ bao gồm 10,000 phổ cho: các loại thuốc, các loại dung môi hoá chất và polymer. Mỗi thư viện phổ đều chứa các hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ tuỳ thuộc vào loai vật liệu, lựa chọn sao cho phù hợp cho các mục đích phân tích nhiều loại mẫu






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.