- Hệ thống quang học: Cách tử czerny, Chùm tia đôi đơn sắc
- Khoảng bước sóng: 190-1100 nm
- Độ rộng phổ: 1 nm
- Ánh sáng lạc:
1,0 % hoặc thấp hơn ở 198 nm (KCl)
0,05 % hoặc thấp hơn ở 220 nm (NaI)
0,05 % hoặc thấp hơn ở 340 nm (NaNO2)
- Độ chính xác bước sóng: ± 0,3 nm (Xe: 260,6; 484,3; 881,9; Hg: 253,7; 435,8; 546,1nm)
- Độ lặp lại của bước sóng: ± 0,1 nm
- Khoảng đo quang: Abs (-3,3) ~ 3,3
T: 0 – 300
- Độ chính xác của phép đo: kiểm tra với NIST SRM 930
± 0,002 Abs (0 – 0,5 Abs)
± 0,004 Abs (0,5 – 1 Abs)
- Độ lặp lại của phép đo: kiểm tra với NIST SRM 930
± 0,002 Abs (0 – 1 Abs)
- Tốc độ quét: 10, 40, 100, 200, 400, 800, 1200, 2400, 4800, 6000 nm/phút
- Độ đáp ứng: Nhanh, chuẩn, chậm
- Độ ổn định đường nền: 0,0005 Abs/giờ (260 nm sau 2 giờ khi bật máy)
- Mức độ nhiễu: 0,0001 Abs (RMS, 260 nm, 0 Abs)
- Độ phẳng của đường nền: ± 0,0009 Abs (200 – 950 nm)
- Nguồn sáng: đèn flash xenon
- Đầu dò: silicon photodiode
- Giá giữ tế bào đo: dạng tháp pháo 6 vị trí
- Kích thước màn hình: 640*480 mm
- Kích thước(W*D*H): 510*490*280 mm
- Trọng lượng: 19 Kg
- Nguồn cấp: 100, 115, 220, 230, 240 V, 50/60 Hz, 150 VA
- Công suất tiêu thụ: 70 W hoặc nhỏ hơn
- Nhiệt độ môi trường: 15 – 35 oC
- Độ ẩm môi trường: 25 – 80 %
Cung cấp gồm: Máy chính, 6 cuvet thạch anh loại 10 mm, các phụ kiện theo máy đảm bảo máy hoạt động bình thường và hướng dẫn sử dụng.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.