Hệ thống bao gồm :
Bơm áp suất cao 15.000 psi
Model:X-LC 3185PU
Phương pháp bơm : SSQD ( hút chậm phân phát nhanh)
Phương thức bơm : tốc độ dòng chảy cố định/áp suất cố định
Thang cài đặt tốc độ dòng chảy : 0.000 – 2.0 ml/phút (gia số 0.001 ml/phút)
Độ chính xác tốc độ dòng chảy : ±2% giá trị cài đặt / ±2µl/phút giá trị cài đặt (0 – 50.0 MPa , thang tốc độ 0.05 – 2.0 ml/phút được xác nhận) / Giá trị cài đặt ±4% hoặc ±4µl/phút / Lớn hơn 50.0 MPa , một thang tốc độ dòng chảy 0.05 – 1.35 ml/phút được xác nhận
Độ chính xác tốc độ dòng chảy : RSD (độ lệch chuẩn tương đối) / 0.1% hoặc ít hơn (0-50.0MPa, thang tốc độ 0.05 – 2.0 ml/phút được xác nhận) / 0.3% hoặc ít hơn (0-50.0MPa, thang tốc độ 0.05 – 1.35 ml/phút được xác nhận)
Áp suất tối đa : 100.0 MPa (thang tốc độ 0.05 – 1.35 ml/phút được xác nhận)
Kích thước : 225 x 470 x 150mm
Trọng lượng : 16kg
Bộ trộn dung môi theo động học – Dynamix Mixer Model : X-LC 3180-32 MX
Phương pháp trộn dung môi : trộn bằng cách khuấy từ
Áp suất tối đa : 100 MPa
Số ống gắn vào : tối đa 3 ống
Cài đặt tốc độ khuấy : nhanh , trung bình , chậm ( Nhanh : khoảng 2000 vòng/phút , trung bình : khoảng 1500 vòng/phút , chậm : khoảng 1000 vòng/phút)
Thể tích khoang chứa : 250 µl (chuẩn) / 50, 100, 400, 800 µL (chọn lựa thêm)
Kích thước : 225 x 470 x 72mm
Trọng lượng : 4.2kg
Bộ xử lý khí – Degasser
Model : X-LC 3080DG
Số lượng dòng : 4 dòng
Tốc độ dòng chảy tối đa : 10ml/phút . Tốc độ dòng chảy tối đa với nước
Tốc độ dòng chảy tiện dụng : 3 ml/phút . Tốc độ dòng chảy tối đa khi lượng oxy trong nước giảm xuống dưới 2mg/lít.Điều kiện : nước bão hòa với không khí (8 mg/lít oxy hòa tan , 25oC)
Thể tích dung môi duy trì : 7 ml ( 1 dòng)
Kích thước : 225 x 470 x 72mm
Trọng lượng : 5kg
Bộ tiêm mẫu tự động – Autosampler
Model : X-LC 3159AS
Phương pháp tiêm mẫu : chức năng tiêm mẫu Full Fill Loop , chức năng tiêm mẫu Partially
Fill Loop (thể tích mẫu tiêm có thể thay đổi) / có thể tiêm không mất mẫu
Thể tích tiêm mẫu : 0.1 – 100µl (gia số 0.1µl) / 1 – 1000µl (gia số 1.0µl) (chọn lựa thêm)
Mẫu tiêm : 5µl (tiêu chuẩn) , 1, 2, 3, 10, 20, 50, 100 µL (optional) / 200, 500, 1000 µL (optional for large volume injection)
Tốc độ bơm được đo : 0.1 đến 25.0 µL/giây (bơm được đo tiêu chuẩn) cài đặt có thể thay đổi / 1.0 đến 250 µL/giây (chọn lựa , tiêm mẫu thể tích lớn)
Tốc độ rửa : 0.1 đến 50.0 µL/sec (bơm được đo tiêu chuẩn) / 1.0 đến 500 µL/sec (chọn lựa , tiêm mẫu thể tích lớn)
Số lượng mẫu tiêm : 120 mẫu ((2.0 mL vials, standard rack), 224 (0.3 mL vials, micro-volume rack), 96 × 2, 384 × 2 (96- or 384-wells micro plate/deep well plate × 2, micro plate rack/deep well plate rack)
Cài đặt thời gian phân tích: 0.1 to 999.9 phút (gia số 0.1 phút) có thể cài đặt cho mỗi bước
Thời gian tiêm mẫu tối thiểu : 30 giây/ít hơn
Độ lặp lại : RSD 0.5% / ít hơn
Độ chính xác quá trình tiêm : ±0.1% / ít hơn
Độ tuyến tính : R≥0.999 (1-100µl)
Độ tạp nhiễm : 0.01% / ít hơn
Áp suất sử dụng tối đa : 100 MPa
Bộ làm nóng và làm lạnh mẫu : phương pháp làm nóng và làm lạnh mẫu bằng điện tử . Thang nhiệt độ cài đặt : 4 – 60oC (gia số 1oC) , độ chính xác : ±1oC
Kích thước : 300 x 470 x 385.5mm
Trọng lượng : 27kg
Bộ ổn nhiệt cho cột – Column Oven
Model : X-LC 3067CO
Thang nhiệt độ điều chỉnh : nhiệt độ phòng – 15o đến 65oC
Thang nhiệt độ cài đặt : 4 – 65oC (gia số 0.1oC)
Độ chính xác nhiệt độ điều chỉnh : ±0.1oC (khi nhiệt độ được cài đặt ở 40oC)
Kích thước ngăn chứa cột : 50 x 18 x 315mm
Cơ cấu an toàn : tự ngắt nguồn khi quá nhiệt
Bộ điều khiển nhiệt độ vi xử lý bằng vi tính
Màn hình hiển thị nhiệt độ hiện diện và nhiệt độ cài đặt trên màn hình hiển thị LCD
Nhiệt độ môi trường : 10 – 40oC ( suốt quá trình họat động) / -30 – 60oC ( suốt quá trình bảo quản)
Kích thước : 105 x 320 x 385 mm
Trọng lượng : 8.6kg
Đầu dò UV-Vis (UV-VIS Detector)
Model : X-LC 3170 UV-VIS
Monochrometer : Czerny-Turner mounted
Con cách nhiễu xạ : 1200 dòng/mm
Băng thông : 8nm
Độ chính xác bước sóng : ±1nm
Độ lặp lại của bước sóng cài đặt : ±0.1nm
Nguồn sáng : Deuterium (D2) lamp (190 ~ 370 nm) / Tungsten (W) lamp (371 ~ 900 nm)
Thang bước sóng : 190 ~ 900 nm (D2 lamp, W lamp)
Độ nhiễu : ±0.7 x 10-5 ABU (250 nm, response: STD, empty cell)
Độ trôi : ±1.0 x 10-4 ABU/H (250 nm, empty cell, constant room temperature)
Truy xuất dữ liệu : 100 data points/sec (X-LC mode)
Kích thước : 150 x 470 x 150mm
Trọng lượng : 10kg
Đầu dò huỳnh quang (Fluorescence Detector) Model : X-LC 3120FP
Monochrometer : Holographic concave diffraction grating (for EX and EM wavelengths)
Nguồn sáng đèn : 150 W Xenon lamp (mounted horizontally)
Thang bước sóng : 220 đến 700 nm (for EX and EM wavelengths)
Băng thông : Excitation side: 18 nm / Emission side: 18 and 40 nm (two-step switching)
Bộ phận phát hiện : Excitation side: Photodiode / Emission side: Photomultiplier
Flow cell : 1µl
Độ nhạy : 0.06 ppb (Quinine sulfate in 0.1 N sulfuric acid solution, S/N=2, EX: 350nm, EM: 460nm, Standard 1 µL flow cell, Response: Slow in X-LC mode)
Truy xuất dữ liệu : 50 data points/sec
Kích thước : 300 x 470 x 150mm
Trọng lượng : 19kg
Phần mềm ChromNAV điều khiển và phân tích dữ liệu:
Phần mềm ChromNAV chạy trêm môi trường Window thân thiện, cho phép dễ dàng hiển thị số liệu, sắc đồ, kết quả, các cửa sổ và đường chuẩn theo nhiều lọai.
Phần mềm điều khiển toàn bộ hệ thống: bơm, các lọai đầu dò như đầu dò UV/vis, đầu dò hùynh quang, đầu dò Diode Array, bộ lấy mẫu tự động, buồng điều nhiệt và các thiết bị khác như X-LC
Phần mềm ChromNAV có thể điều khiển đồng thời cùng một lúc 4 hệ thống sắc ký lỏng khác nhau và dễ dàng tương thích với các lọai đầu dò.
Tính năng của phần mềm ChromNAV: tạo phương pháp, sửa chữa và chạy phương pháp hay trình tự của hệ thống, phân tích kết quả cho phép hai phương pháp tự động hoặc bằng tay với các thông số diện tích peak , chiều cao peak, chuẩn đa mức.
Có chương trình thu nhận dữ liệu, định lượng, xử lý đánh giá số liệu. Có thể giúp người sử dụng tạo ra các file báo cáo độc lập cho từng mục đích báo cáo kết quả khác nhau, kể cả thiết lập các công thức tính toán kết quả trên các báo cáo một cách tự động và dễ dàng truy xuất ra phần mềm Excel
Chức năng hướng dẫn từng bước tạo phương pháp phân tích, tạo mật khẩu cho người sử dụng có hình ảnh giao diện với người sử dụng nên rất dễ dàng sử dụng
Có chức năng tự động thẩm định cho các kết quả phổ đồ và lưu lại và có 3 mức độ cảnh báo.
Khay đựng chai lọ hóa chất sắc ký
X-LC bottle stand 30,000BS
Cột sắc ký C18 2.0µm,2.1m ID x 50mm
Đầu dò Photo Diode Array (PDA detector) Model : X-LC 3110MD
Nguồn sáng: Đèn Deuterium và đèn Halogen
Thang bước sóng: 190 – 900 nm
Đầu dò: 1024-element diode array
Phương pháp đo quang: 1 chùm tia
Độ rộng khe phổ: 1nm, 4nm, 8 nm
Độ chính xác: ± 1nm
Độ nhiễu quang: ± 0.7×10-5 AU
Độ trôi: < 1 × 10-3 AU/giờ
Độ tuyến tính: 2.0 AU
Đáp ứng: tối thiểu 0.1S, 5 bước (Ultra fast, Fast, Standard, Slow, Ultra slow)
Cổng giao tiếp: USB 2.0
Chức năng thẩm định: hiệu chuẩn bước sóng bằng Hg hoặc đèn D2
Kíchthước (WxDxH): 300 x 470 x 150 mm
Nguồn điện: 230V, 50Hz, 150VA
Trọng lượng: 15.6 kg
MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
MÁY IN MÀU






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.